GIÁ BÁN từ: 499 000 000đ
Đã bao gồm 10% VAT (Áp dụng với bản GL); Bản GLX 549trđ. Giá Sốc hơn LH ngay Hotline
Model Suzuki Swift
Động cơ Xăng 1.2 lít
Hộp số Tự động vô cấp CVT
Dẫn động 2WD (Câu trước)
Mức tiêu hao nhiên liệu 3.6 lít/100km
Kích thước tổng thể (DxRxC) 3840 x 1735 x 1495mm
Chiều dài cơ sở 2450mm
Khoảng sáng gầm 120mm
Bán kính vòng quay tối thiểu 4.8m

 

038 878 3333

Tổng quan New Swift 2021

Suzuki Swift hoàn toàn mới được giới thiệu năm 2018 tại Việt Nam. Với thay đổi toàn diện về ngoại thất, nội thất, động cơ, hộp số. Đặc biệt Suzuki Việt Nam đã chuyển từ lắp ráp sang Nhập khẩu nguyên chiếc Suzuki Swift từ Thái Lan.

suzuki new swift 2021

Những điểm mới nổi trội trên Suzuki Swift

* Nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan.

* Động cơ 1.2 lít tinh chỉnh mang lại hiệu suất vận hành vượt trội.

* Cảm giác lái tuyệt vời: khả năng bứt tốc cực nhanh, độ ổn định và bám đường tốt. Có thêm chế độ Lái thể thao.

* Công nghệ Heartect giúp giảm trọng lượng và tăng độ cứng cáp của thân xe.

* Tiết kiệm nhiên liệu nhất trong các dòng xe ô tô đang có tại Việt Nam (3.6 lít/100km).

* An toàn vượt trội với nhiều trang bị an toàn được nâng cấp.

* Trang bị Hộp số tự động vô cấp CVT mới nhất của Suzuki

* Các trang thiết bị tiện nghi phong phú: Chìa khóa thông minh, màn hình cảm ứng, camera lùi, kiểm soát hành trình, Đèn pha dạng thấu kính led, đèn hậu led, Vô lăng 3 chấu chữ D thể thao tích hợp nhiều phím chức năng. Hệ thống điều hòa tự động.

* Thiết kế theo phong cách Châu Âu đặc biệt phù hợp cho việc trang trí và độ xe nâng tầm phong cách cho chủ sử dụng.

* Giá bán tốt nhất.

suzuki new swift 2021

Tiết kiệm nhiên liệu vượt trội

Được tối ưu cả nội thất, ngoại thất, động cơ, hộp số, trọng lượng… mang lại cảm giác lái tốt hơn, an toàn hơn và tiết kiệm nhiên liệu nhất trong các dòng xe ô tô đang có mặt tại Việt Nam (chỉ với 3.6 lít/100km cao tốc).

suzuki new swift 2021

Kích thước tổng thể xe (dài x rộng x cao): 3840 x 1735 x 1495mm, chiều dài cơ sở: 2450mm. Tại Việt Nam xe được phân phối với hai phiên bản: GL (bản thường) và GLX (bản full).

 

THIẾT KẾ NGOẠI THẤT New Swift 2021

Suzuki Swift thế hệ thứ 4 là sự tay đổi toàn diện phong cách thiết kế. Xe có thết kế trẻ trung, năng động hướng đến sự cao cấp, nâng tầm phong cách cho người sử dụng. Nắp capô và cách bố trí cụm đèn pha phía trước mang kiểu dáng của dòng xe hạng sang Poscher. Lưới tản nhiệt thiết kế 6 cạnh. Khe gió bên dưới được thiết kế nối liền với đèn sương mù hai bên. Cụm đèn pha Swift lớn có thêm dải đèn Led chiếu sáng ban ngày. Tay nắm cửa sau được giấu trên cột C tạo cảm giác như một chiếc xe thể thao. Suzuki XL7 thái nguyên

Đuôi xe với cụm đèn hậu nhô lên và vuốt ngược về phía thân xe tạo sự hài hòa với nét thiết kế đầu xe.. Kiểu dáng đuôi xe có phần vuông vức hơn phiên bản cũ mang lại không gian rộng rãi hơn cho khoang hành lý. Tuy nhiên vẫn giữ được nét mềm mại với chi tiết bo tròn và các đường gân dập nổi. Suzuki XL7 thái nguyên

Một số chi tiết ngoại thất:

Suzuki XL7 thái nguyên

Cụm đèn pha

Suzuki XL7 thái nguyên

Đèn gầm

Suzuki XL7 thái nguyên

Cụm gương chiếu hậu

Suzuki XL7 thái nguyên

Tay nắm cửa sau

Suzuki XL7 thái nguyên

Cụm đèn hậu

Suzuki XL7 thái nguyên

Cụm đèn hậu (bật led)

 

THIẾT KẾ NỘI THẤT New Swift 2021

Nội thất Suzuki Swift cũng được thiết kế mới hoàn toàn, Vô lăng chữ D với nhiều tiện ích được tích hợp, Bảng điều khiển trung tâm hướng về phía người lái giúp lái xe tập trung hơn. Hàng ghế thứ hai rộng hơn phiên bản trước, khoang hành lý cũng được tối ưu để mang lại không gian rộng rãi hơn.

suzuki new swift 2021

Nội thất Suzuki Swift mới hướng đến sự rộng rãi, sang trọng, thể thao. suzuki new swift 2021

Vô lăng chữ D thể thao với nhiều phím chức năng được tích hợp. Bảng điều khiển trung tâm hướng về phía người lái. suzuki new swift 2021

Với việc ra tăng kích thước tổng thể của xe. Hàng ghế thứ 2 Suzuki Swift đã được tối ưu rộng rãi hơn đáp ứng tốt cho 3 người có chiều cao 1.8m vẫn ngồi rất thoải mái. suzuki new swift 2021

Suzuki Swift có Khoang hành lý rộng rãi hơn phiên bản cũ. Chế độ gập độc lập 2 ghế ở hàng ghế thứ 2 giúp bạn linh hoạt khi chở thêm nhiều hành lý.

 

VẬN HÀNH

Lái Suzuki Swift là một trải nghiệm đầy thú vị!

suzuki new swift 2021

Suzuki Swift đã được tối ưu toàn bộ về khả năng khí động học, động cơ, hộp số, trọng lượng. Mặc dụ động cơ có dung tích nhỏ hơn thế hệ trước nhưng với việc tối ưu hiệu suất động cơ & trọng lượng xe giúp mang đến một cảm giác lái tuyệt vời. Xe tăng tốc nhánh và bốc cùng khả năng bám đường tốt khi vào cua. Đặc biệt là giảm mức tiêu hao nhiên liệu xuống mức thấp nhất.

Động cơ xăng 1.2 lít

suzuki new swift 2021

Động cơ xăng 1.2 lít của Swift cho công suất cao nhưng lại tiết kiệm nhiên liệu. Tỉ số nén cao tạo ra hiệu suất nhiệt tốt hơn và cho khả năng lái mạnh mẽ. Động cơ được thiết kế tối ưu quá trình đốt trong, giảm ma sát, tinh chỉnh trọng lượng gọn nhẹ hơn để vừa tiết kiệm lại không làm ảnh hưởng đến công suất và mô men xoắn. suzuki new swift 2021

ĐỘNG CƠ
Kiểu động cơ K12M
Số xy lanh 4
Số van 16
Dung tích động cơ (m3) 1197
Đường kính xy lanh x Hành trình Pit tông (mm) 73.0 x 71.5
Tỷ số nén 11
Công suất cực đại (kW/rpm) 61/6000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 113/4200
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm
Mức tiêu hao nhiên liệu (lít/100km) Cao tốc/ Hỗn hợp/ Đô thị: 3.67 / 4.65/ 6.34

Hộp số tự động vô cấp CVT

Hộp số tự động vô cấp CVT trên Swift mới giúp xe di chuyển mượt mà hơn và nâng cao khả năng tiết kiệm nhên liệu.

Kiểu hộp số CVT – Tự động vô cấp
Tỷ Số truyền 4006 ~ 550
(Thấp: 4006 ~ 1001
Cao: 2200 ~ 550)
Số lùi: 3771
Tỷ số truyền cuối 3771

Tay lái thể thao

suzuki new swift 2021

Tay lái chữ D thể thao giúp nâng cao cảm giác lái cũng như tối ưu tầm nhìn cho lái xe (Tay lái dạng chữ D thường được sử dụng với những chiếc xe thể thao, xe đua).

Hệ thống treo Swift

suzuki new swift 2021

Hệ thống treo MacPherso cứng cáp giúp xe vận hành ổn định, an toàn và nhẹ nhàng hơn.

Bán kính vòng quay tối thiểu thấp

suzuki new swift 2021

Suzuki Swift mới có bán kính vòng quay tối thiểu 4.8m cho khả năng di chuyển dễ dàng hơn. Ưu điểm của phiên bản mới là góc quay đầu rộng hơn giúp quay đầu xe linh hoạt đặc biệt là trong phố đông.

 

AN TOÀN

Công nghệ Heartect trong thiết kế khung gầm xe

suzuki new swift 2021

“HEARTECT” là kiểu khung gầm thế hệ mới nhất của Suzuki có độ cứng cao và khối lượng nhẹ làm ra tăng khả năng an toàn và tiết kiệm của xe. Công nghệ Heartect với thiết kế hình dáng cong liên tục của bộ khung và ít khớp nối hơn cho hiệu quả tốt hơn trong việc hấp thụ và phân tán lực tác động khi có va chạm xảy ra. Đặc biệt khung gầm được làm bằng thép nhẹ chịu lực cao để tăng cường hiệu suất của động cơ khi di chuyển.

(*) Hệ thống túi khí SRS giúp giảm nhẹ lực va chạm

(*) Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

(*) Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD

(*) Cơ chế giảm thiểu chấn thương cho người đi bộ với việc thiết kế nắp capo và cản trước hấp thụ lực tác động…

Hệ thống an toàn áp dụng tùy theo phiên bản, xem chi tiết phần trang thiết bị và thông số kỹ thuật của xe.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

PHIÊN BẢN

SWIFT GL SWIFT GLX
THÔNG SỐ CƠ BẢN
Số cửa 5
Động cơ Xăng 1.2 lít
Hệ thống dẫn động 2WD
KÍCH THƯỚC XE
Dài x Rộng x Cao tổng thể (mm) 3840 x 1735 x 1495
Chiều dài cơ sở (mm) 2,450
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1520/1520 1520/1525
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 4.8
Khoảng sáng gầm xe tối thiểu (mm) 120
TẢI TRỌNG
Dung tích bình xăng 37
Dung tích khoang hành lý (tối đa) (lít)  918
Dung tích khoang hành lý (Khi gập ghế sau) (lít) 556
Dung tích khoang hành lý (Khi dựng ghế sau) (lít) 242
Trọng lượng không tải 895 920
Trọng lượng toàn tải 1365
ĐỘNG CƠ SUZUKI SWIFT
Kiểu động cơ K12M
Số xy lanh 4
Số van 16
Dung tích động cơ (m3) 1197
Đường kính xy lanh x Hành trình Pit tông (mm) 73.0 x 71.5
Tỷ số nén 11
Công suất cực đại (kW/rpm) 61/6000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 113/4200
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm
Mức tiêu hao nhiên liệu (lít/100km) Cao tốc/ Hỗn hợp/ Đô thị: 3.67 / 4.65/ 6.34
HỘP SỐ
Kiểu hộp số CVT – Tự động vô cấp
Tỷ Số truyền 4006 ~ 550
(Thấp: 4006 ~ 1001
Cao: 2200 ~ 550)
Số lùi: 3771
Tỷ số truyền cuối 3771
KHUNG GẦM SUZUKI SWIFT
Bánh lái Cơ cấu bánh răng – Thanh răng
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Tang trống Đĩa
Hệ thống treo trước MacPherson với lò xo cuộn
Hệ thống treo sau Thanh xoắn với lò xo cuộn
Mâm và Lốp xe 185 / 55R16